giá tốt

/ɟaː˧˦ tɔt˧˥/
giá cả hợp lý

Cửa hàng này bán hàng với giá tốt.

Cửa hàng này bán hàng với giá cả hợp lý.


thông thường

Giá cả hợp lý, phù hợp với chất lượng hoặc giá trị của sản phẩm/dịch vụ

Sản phẩm này có giá tốt hơn so với các cửa hàng khác.

Sản phẩm này có giá cả hợp lý hơn so với các cửa hàng khác.

Tôi tìm được một chiếc xe giá tốt.

Tôi tìm được một chiếc xe với giá cả hợp lý.

Cụm từ kết hợp

giá tốt hơngiá cả tốt hơngiá tốt nhấtgiá cả tốt nhất

Cụm từ liên quan

giá phải chăngcụm từ
giá cả hợp lý
giá cạnh tranhcụm từ
giá cả cạnh tranh

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại

Thường dùng để mô tả giá cả hợp lý trong các tình huống mua sắm hoặc thương mại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả giá cả phù hợp với chất lượng hoặc giá trị của sản phẩm/dịch vụ. Có thể dùng trong các tình huống mua sắm, thương mại, hoặc so sánh giá cả.

Phân tích từ

giá
giá cả
root
+
tốt
tốt, hợp lý
root
Từ Điển Tiếng Việt