Looking up...
Giá tiền phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Cửa hàng này bán đồ ăn giá cả hợp lý.
Giá cả đồ ăn ở đây phù hợp với chất lượng.
Dịch vụ của công ty này giá cả hợp lý.
Giá dịch vụ hợp lý so với chất lượng cung cấp.
Thường dùng để mô tả giá cả phù hợp với giá trị hoặc chất lượng.
Dùng để mô tả giá cả phù hợp với chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.
Giá cả hợp lý là giá phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Từ 'giá cả' có nghĩa là giá tiền, 'hợp lý' có nghĩa là hợp với lý do hoặc phù hợp.
Thường dùng trong giao dịch mua bán, đánh giá sản phẩm hoặc dịch vụ.