muối

/muɔj/
nounCơ bản
everyday

Chất khoáng tinh thể màu trắng, dùng làm gia vị và bảo quản thực phẩm.

Muối là thành phần quan trọng trong chế độ ăn uống.

Muối giúp duy trì cân bằng điện giải trong cơ thể.

💡

Muối thường được sản xuất từ nước biển hoặc mỏ muối.

Cụm từ kết hợp

muối ớtmuối và ớt, thường dùng để nêm nếmmuối biểnmuối được sản xuất từ nước biểnmuối ănmuối dùng để nêm nếm thực phẩm

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

ăn muốicụm từ
ăn nhiều muối
muối mècụm từ
muối và mè, thường dùng để nêm nếm

💡Mẹo hay

Sử dụng muối đúng lượng

Muối là cần thiết nhưng ăn quá nhiều có thể gây hại cho sức khỏe.

Quy tắc vàng

Muối và sức khỏe

Hạn chế sử dụng muối để tránh tăng huyết áp và các vấn đề sức khỏe khác.

📖Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

📝Ghi chú sử dụng

Muối thường được dùng để nêm nếm thực phẩm, bảo quản thực phẩm và duy trì cân bằng điện giải trong cơ thể.

Phân tích từ

muối
chất khoáng tinh thể
root
Từ Điển Tiếng Việt