mẹ đẻ
người mẹ sinh raMẹ đẻ của tôi rất yêu thương con.
Mẹ sinh ra tôi rất yêu thương con.
thông thường
người mẹ sinh ra con
Mẹ đẻ của anh ấy đã qua đời khi anh còn nhỏ.
Mẹ sinh ra anh ấy đã qua đời khi anh còn nhỏ.
Mẹ đẻ và mẹ nuôi có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống.
Mẹ sinh ra và mẹ nuôi có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống.
Thường dùng để phân biệt với mẹ nuôi hoặc mẹ kế.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'mẹ đẻ' khi muốn nhấn mạnh mối quan hệ sinh học, không dùng khi nói về mẹ nuôi hoặc mẹ kế.
Quy tắc vàng
Khi nào dùng 'mẹ đẻ'
Dùng khi muốn phân biệt với mẹ nuôi hoặc mẹ kế, hoặc khi muốn nhấn mạnh mối quan hệ sinh học.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'mẹ' và 'đẻ', chỉ rõ vai trò sinh học của người mẹ.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để nhấn mạnh mối quan hệ sinh học giữa mẹ và con, đặc biệt khi có mẹ nuôi hoặc mẹ kế.
Phân tích từ
mẹ
người mẹ
rootđẻ
sinh ra
rootTừ Điển Tiếng Việt