mẹ nuôi

/mɛ̂ nuəj/
người nuôi con nuôi

Anh có một mẹ nuôi từ nhỏ.

Anh được một người nuôi dưỡng từ khi còn nhỏ.


thông thường

người nuôi và chăm sóc con nuôi

Mẹ nuôi của tôi rất tốt bụng.

Người nuôi dưỡng tôi rất tốt bụng.

Nguồn gốc từ

từ 'mẹ' (mẹ ruột) + 'nuôi' (nuôi dưỡng)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ người nuôi con nuôi, không phải mẹ ruột.

Phân tích từ

mẹ
mẹ sinh
root
+
nuôi
nuôi dưỡng
root
Từ Điển Tiếng Việt