mẹ nuôi
người nuôi con nuôiAnh có một mẹ nuôi từ nhỏ.
Anh được một người nuôi dưỡng từ khi còn nhỏ.
thông thường
người nuôi và chăm sóc con nuôi
Mẹ nuôi của tôi rất tốt bụng.
Người nuôi dưỡng tôi rất tốt bụng.
Từ đồng nghĩa
Nguồn gốc từ
từ 'mẹ' (mẹ ruột) + 'nuôi' (nuôi dưỡng)
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ người nuôi con nuôi, không phải mẹ ruột.
Phân tích từ
mẹ
mẹ sinh
rootnuôi
nuôi dưỡng
rootTừ Điển Tiếng Việt