cô già
người phụ nữ giàCô già ấy thường ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.
Người phụ nữ già thường ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.
thông thường
người phụ nữ đã già
Cô già trong làng luôn giúp đỡ mọi người.
Người phụ nữ già trong làng luôn giúp đỡ mọi người.
Thường dùng để chỉ người phụ nữ đã vào tuổi già.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng để chỉ người phụ nữ đã già, không dùng để chỉ người đàn ông.
Nguồn gốc từ
Từ 'cô' chỉ người phụ nữ trẻ, 'già' chỉ người già. Kết hợp hai từ này để chỉ người phụ nữ đã già.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các câu chuyện dân gian hoặc khi nói về người phụ nữ đã vào tuổi già.
Phân tích từ
cô
người phụ nữ trẻ
rootgià
đã già
rootTừ Điển Tiếng Việt