cô già

/kɔ˧ˀ˦ ʔɗaː˧ˀ˦/
người phụ nữ già

Cô già ấy thường ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.

Người phụ nữ già thường ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.


thông thường

người phụ nữ đã già

Cô già trong làng luôn giúp đỡ mọi người.

Người phụ nữ già trong làng luôn giúp đỡ mọi người.

Thường dùng để chỉ người phụ nữ đã vào tuổi già.

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để chỉ người phụ nữ đã già, không dùng để chỉ người đàn ông.

Nguồn gốc từ

Từ 'cô' chỉ người phụ nữ trẻ, 'già' chỉ người già. Kết hợp hai từ này để chỉ người phụ nữ đã già.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các câu chuyện dân gian hoặc khi nói về người phụ nữ đã vào tuổi già.

Phân tích từ

người phụ nữ trẻ
root
+
già
đã già
root
Từ Điển Tiếng Việt