bà già

/ɓa˧˩˧ zaː˨˩˦/
người phụ nữ già

Bà già ấy ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.

Mô tả một bà già ngồi bên cửa hàng và kể chuyện cho trẻ em nghe.


thông thường

Người phụ nữ đã già, thường được tôn trọng trong xã hội Việt Nam.

Bà già trong làng luôn chia sẻ kinh nghiệm sống với các thế hệ trẻ.

Bà già trong làng thường chia sẻ kinh nghiệm sống với các thế hệ trẻ.

Thường được dùng để chỉ người phụ nữ già trong gia đình hoặc cộng đồng.

Cụm từ kết hợp

bà già giàu kinh nghiệmngười phụ nữ già có nhiều kinh nghiệm sốngbà già kể chuyệnngười phụ nữ già kể chuyện cho trẻ em nghe

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

bà già kể chuyệncụm từ
người phụ nữ già kể chuyện cho trẻ em nghe

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tôn trọng

Từ 'bà già' thường được dùng để chỉ người phụ nữ già trong gia đình hoặc cộng đồng, có thể mang ý nghĩa tôn trọng.

Quy tắc vàng

Tôn trọng tuổi già

Khi nói về người già, hãy sử dụng từ ngữ tôn trọng như 'bà già' để thể hiện sự kính trọng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'bà' (người phụ nữ già) và 'già' (tuổi già), thường dùng để chỉ người phụ nữ đã vào tuổi già.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng để chỉ người phụ nữ già trong gia đình hoặc cộng đồng, có thể mang ý nghĩa tôn trọng hoặc mô tả tuổi tác.

Phân tích từ

người phụ nữ
root
+
già
tuổi già
root
Từ Điển Tiếng Việt