đậm
màu sắc hoặc chất lượng mạnh mẽMàu đỏ đậm của áo này rất thu hút.
Màu đỏ mạnh mẽ của áo này rất thu hút.
thông thường
Màu sắc hoặc chất lượng mạnh mẽ, rõ rệt
Bút viết đậm để dễ nhìn hơn.
Bút viết màu đậm để dễ nhìn hơn.
Âm thanh đậm đà của trống truyền cảm hứng.
Âm thanh mạnh mẽ của trống truyền cảm hứng.
Thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc chất lượng mạnh mẽ.
thông thường
Nói về sự mạnh mẽ, rõ rệt trong cách diễn đạt
Ông ấy nói với giọng đậm để nhấn mạnh ý kiến.
Ông ấy nói với giọng mạnh mẽ để nhấn mạnh ý kiến.
Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động có tính chất mạnh mẽ.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Từ 'đậm' thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc cách diễn đạt mạnh mẽ.
Nguồn gốc từ
Từ gốc trong tiếng Việt, không phải là từ mượn.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc chất lượng mạnh mẽ.
Từ Điển Tiếng Việt