bịt miệng
bị ngăn cản phát biểuBịt miệng trong cuộc họp, anh ấy không thể bày tỏ ý kiến của mình.
Trong cuộc họp, anh ấy bị ngăn cản không thể nói ra ý kiến.
Bị ngăn cản hoặc cấm nói, không được phép phát biểu.
Bịt miệng trong cuộc tranh luận, cô ấy không thể bảo vệ quan điểm của mình.
Trong cuộc tranh luận, cô ấy bị ngăn cản không thể bảo vệ quan điểm.
Chính phủ bị chỉ trích vì bịt miệng báo chí.
Chính phủ bị chỉ trích vì ngăn cản báo chí phát biểu tự do.
Thường dùng để chỉ việc bị ngăn cản phát biểu trong các cuộc thảo luận, cuộc họp hoặc trước công chúng.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị
Thường dùng để chỉ việc chính phủ hoặc các cơ quan quyền lực ngăn cản báo chí hoặc công chúng phát biểu.
Quy tắc vàng
Không dùng trong ngữ cảnh thân mật
Không dùng để chỉ việc bạn bè hoặc người thân ngăn cản nhau nói, chỉ dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc chính trị.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'bịt' (ngăn, chặn) và 'miệng' (miệng nói), có nghĩa là bị ngăn cản phát biểu.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội hoặc trong các cuộc thảo luận để chỉ việc bị ngăn cản nói ra ý kiến.