bịt miệng

/ɓɨ́t miə̃ŋ/
bị ngăn cản phát biểu

Bịt miệng trong cuộc họp, anh ấy không thể bày tỏ ý kiến của mình.

Trong cuộc họp, anh ấy bị ngăn cản không thể nói ra ý kiến.


Nghĩa thực sự
Bị ngăn cản hoặc cấm nói, không được phép phát biểu.
Nghĩa đen
Bị đóng miệng, không thể nói.
Phân tích nghĩa đen
bịtđóng, chặn+miệngmiệng nói
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh miệng bị đóng, không thể nói ra.
Ngữ cảnh sử dụng
Trong một cuộc họp chính trị, một nhà hoạt động bịt miệng khi cố gắng bày tỏ quan điểm của mình.
Lưu ý văn hóa
Thường dùng để chỉ việc bị ngăn cản phát biểu trong các cuộc thảo luận, cuộc họp hoặc trước công chúng, đặc biệt trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
thông thường

Bị ngăn cản hoặc cấm nói, không được phép phát biểu.

Bịt miệng trong cuộc tranh luận, cô ấy không thể bảo vệ quan điểm của mình.

Trong cuộc tranh luận, cô ấy bị ngăn cản không thể bảo vệ quan điểm.

Chính phủ bị chỉ trích vì bịt miệng báo chí.

Chính phủ bị chỉ trích vì ngăn cản báo chí phát biểu tự do.

Thường dùng để chỉ việc bị ngăn cản phát biểu trong các cuộc thảo luận, cuộc họp hoặc trước công chúng.

Cụm từ kết hợp

bịt miệng báo chíngăn cản báo chí phát biểubịt miệng công chúngngăn cản công chúng phát biểu

Cụm từ liên quan

bịt miệng báo chícụm từ
ngăn cản báo chí phát biểu
bịt miệng công chúngcụm từ
ngăn cản công chúng phát biểu

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị

Thường dùng để chỉ việc chính phủ hoặc các cơ quan quyền lực ngăn cản báo chí hoặc công chúng phát biểu.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh thân mật

Không dùng để chỉ việc bạn bè hoặc người thân ngăn cản nhau nói, chỉ dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc chính trị.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'bịt' (ngăn, chặn) và 'miệng' (miệng nói), có nghĩa là bị ngăn cản phát biểu.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội hoặc trong các cuộc thảo luận để chỉ việc bị ngăn cản nói ra ý kiến.

Phân tích từ

bịt
ngăn, chặn
root
+
miệng
miệng nói
root
Từ Điển Tiếng Việt