mạnh mẽ
khỏe mạnh và bền chắcCây gỗ này mạnh mẽ, có thể chịu được gió bão.
Cây gỗ này khỏe mạnh và bền chắc, có thể chịu được gió bão.
thông thường
khỏe mạnh và bền chắc
Con người cần có thể lực mạnh mẽ để chống chọi với cuộc sống.
Con người cần có thể lực khỏe mạnh và bền chắc để chống chọi với cuộc sống.
Tin tưởng của bạn là một mối quan hệ mạnh mẽ.
Tin tưởng của bạn là một mối quan hệ khỏe mạnh và bền chắc.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh phù hợp
Thường dùng để mô tả sức khỏe, mối quan hệ, hoặc vật chất có khả năng chịu đựng tốt.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sức khỏe, mối quan hệ, hoặc vật chất có khả năng chịu đựng tốt.
Từ Điển Tiếng Việt