Looking up...
这是我的姐姐。
Đây là chị gái tôi.
Người phụ nữ lớn tuổi hơn, thường là chị gái hoặc chị họ
姐姐比我大三岁。
Chị gái tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
Từ Hán Việt, từ 'chị' (姊) và 'chị' (姊) kết hợp lại để chỉ người chị gái
Thường dùng để chỉ chị gái trong gia đình hoặc chị họ. Có thể dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn một cách thân mật.