명백한 것을 놓치다

myeongbaekhan geot-eul nochi-da
bỏ qua điều rõ ràng

그는 명백한 것을 놓치며 실수를 반복했다.

Anh ấy đã bỏ qua điều rõ ràng và lặp lại sai lầm.


thông thường

Bỏ qua điều rõ ràng hoặc điều dễ nhận thấy, thường do sự bất cẩn hoặc không chú ý.

그 증거는 명백한 것을 놓친 판사의 실수였다.

Bằng chứng đó là sự sai lầm của thẩm phán bỏ qua điều rõ ràng.

명백한 것을 놓치면 큰 문제가 될 수 있다.

Nếu bỏ qua điều rõ ràng, có thể dẫn đến những vấn đề lớn.

Thường dùng để chỉ sự thiếu chú ý hoặc sự cẩu thả trong việc quan sát hoặc phân tích.

Cụm từ liên quan

명백한 것을 간과하다cụm từ
bỏ qua điều rõ ràng
명백한 것을 무시하다cụm từ
bỏ qua điều rõ ràng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chỉ trích

Câu này thường dùng để chỉ trích hoặc phê phán sự thiếu chú ý hoặc sự cẩu thả trong việc quan sát hoặc phân tích.

Quy tắc vàng

Từ ghép

Là một từ ghép từ '명백한' (rõ ràng) và '놓치다' (bỏ qua), biểu thị hành động bỏ qua điều rõ ràng.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ '명백한' (rõ ràng) và '놓치다' (bỏ qua), biểu thị hành động bỏ qua điều rõ ràng.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ trích hoặc phê phán sự thiếu chú ý hoặc sự cẩu thả.

Phân tích từ

명백한
rõ ràng
root
+
것
điều
root
+
놓치다
bỏ qua
root
Từ Điển Hàn Việt