見ないで済む
"見ないで済む"의 의미는 무엇인가요?
tránh phải nhìnこの映画は見ないで済む
Bạn có thể tránh phải xem bộ phim này
"見ないで済む"의 올바른 사용법은?
thông thường
tránh phải nhìn hoặc tránh phải làm một việc gì đó
この問題は見ないで済むようにしたい
Tôi muốn tránh phải nhìn vào vấn đề này
Thường được sử dụng khi muốn tránh một việc gì đó không muốn làm
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các tình huống muốn tránh một việc gì đó không muốn làm hoặc không muốn nhìn thấy
Phân tích từ
見ないで
không nhìn
verb phrase済む
xong, kết thúc
verbTừ Điển Nhật Việt