Looking up...
今頃になって、やっと勉強を始めた。
Đến tận lúc này tôi mới bắt đầu học.
thời điểm hiện tại (thường ngụ ý muộn hơn so với mong đợi hoặc mong muốn)
今頃になって、やっと謝ってきた。
Đến tận bây giờ mới chịu xin lỗi.
今頃になって、その事実を知った。
Mãi đến giờ tôi mới biết sự thật đó.
Thường dùng để chỉ thời điểm hiện tại nhưng ngụ ý rằng hành động đã xảy ra quá muộn hoặc không đúng lúc. Có thể mang sắc thái trách móc nhẹ.
Dùng 今 khi muốn nói về thời điểm hiện tại một cách trung lập (ví dụ: 今何時ですか?). Dùng 今頃 khi muốn nhấn mạnh sự chậm trễ hoặc thời điểm hiện tại theo hướng không mong đợi (ví dụ: 今頃になってやっと勉強を始めた).
Chỉ dùng khi muốn nhấn mạnh rằng hành động xảy ra quá muộn hoặc không đúng lúc. Không dùng để chỉ thời điểm hiện tại một cách trung lập.
Từ ghép của 今 (nay) và 頃 (khoảng thời gian). 今 có nguồn gốc từ tiếng Nhật cổ, 頃 là hậu tố chỉ khoảng thời gian trong tiếng Nhật.
1. Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc trách móc nhẹ về sự chậm trễ. 2. Có thể dùng trong văn nói hàng ngày hoặc văn viết. 3. Không dùng để chỉ thời điểm hiện tại một cách trung lập (dùng 今 thay thế).