Looking up...
Il possède une belle maison à la campagne.
Anh ta sở hữu một ngôi nhà đẹp ở nông thôn.
Có quyền sở hữu hoặc kiểm soát một vật, tài sản hoặc tài nguyên.
Elle possède plusieurs entreprises dans le pays.
Cô ấy sở hữu nhiều công ty trong nước.
Dùng để chỉ quyền sở hữu vật chất hoặc tài sản.
Có một khả năng, kỹ năng hoặc đặc điểm nào đó.
Il possède un talent exceptionnel pour la musique.
Anh ta có tài năng xuất chúng về âm nhạc.
Dùng để chỉ sở hữu một đặc điểm trừu tượng như kỹ năng hoặc tài năng.
Lưu ý rằng 'posséder' thường dùng cho sở hữu vật chất, nhưng cũng có thể dùng cho sở hữu trừu tượng như kỹ năng.
Trong tiếng Pháp, 'posséder' thường dùng để chỉ sở hữu vật chất, nhưng cũng có thể dùng để chỉ sở hữu kỹ năng hoặc đặc điểm trừu tượng.
Từ gốc Latin 'possidere', từ 'potis' (có thể) và 'sedere' (ngồi).
Trong tiếng Pháp, 'posséder' thường dùng để chỉ sở hữu vật chất, nhưng cũng có thể dùng để chỉ sở hữu kỹ năng hoặc đặc điểm trừu tượng.