Looking up...
This job is stress-free and enjoyable.
Công việc này không căng thẳng và rất thú vị.
Không gây căng thẳng, thoải mái, không có áp lực.
Yoga helps create a stress-free environment.
Yoga giúp tạo ra một môi trường thoải mái không căng thẳng.
Thường dùng để mô tả tình trạng thoải mái, không có áp lực nào.
Dùng để mô tả tình trạng thoải mái, không phải là tình trạng không có căng thẳng nào cả.
Từ ghép từ 'stress' (căng thẳng) và 'free' (miễn phí, thoải mái).
Thường dùng để mô tả tình trạng thoải mái, không có áp lực nào.