resonate

/ˈrɛzəneɪt/
có tiếng vang

The music resonated throughout the hall.

Âm nhạc vang lên khắp hội trường.


trang trọng

Phát ra âm thanh vang dội, gây tiếng vang.

The bell resonated across the campus.

Tiếng chuông vang khắp khuôn viên trường.

Dùng cho âm thanh có độ kéo dài và lan tỏa mạnh.

Từ Điển Anh Việt