Looking up...
He decided to peregrinate through Europe for a year.
Ông ấy quyết định du lịch xa khắp châu Âu trong một năm.
Đi du lịch xa, thường là đến các nơi xa lạ hoặc nước ngoài.
After retiring, she chose to peregrinate around the world.
Sau khi nghỉ hưu, bà chọn du lịch xa khắp thế giới.
Thường dùng trong văn học hoặc văn phong trang trọng.
Từ này thường xuất hiện trong văn học hoặc văn phong trang trọng, không thường được sử dụng trong tiếng nói hàng ngày.
Từ gốc Latin 'peregrinus' nghĩa là 'người nước ngoài' hoặc 'người du lịch xa'.
Từ này thường được sử dụng trong văn học hoặc văn phong trang trọng hơn là trong tiếng nói hàng ngày.