Looking up...
The parking lot is full.
Bãi đỗ xe đã đầy.
Chỗ để xe hoặc hành động để xe.
She paid for parking at the mall.
Cô ấy đã trả tiền để xe tại trung tâm mua sắm.
Thường dùng để chỉ nơi để xe hoặc dịch vụ cung cấp chỗ đỗ xe.
Giống như tiếng Việt, 'parking' có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
Từ tiếng Anh 'parking' bắt nguồn từ động từ 'park' (để xe) và hậu tố '-ing' (hành động).
Trong tiếng Anh, 'parking' có thể dùng như danh từ hoặc động từ (parking my car).