Looking up...
The team performed expectedly well after months of preparation.
Đội đã thi đấu theo như dự kiến sau nhiều tháng chuẩn bị.
Theo cách mà người ta dự kiến hoặc mong đợi.
She reacted expectedly to the news.
Cô ấy đã phản ứng theo như dự kiến với tin tức đó.
The stock market behaved expectedly after the announcement.
Thị trường chứng khoán đã diễn biến theo như dự kiến sau thông báo.
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc phản ứng theo cách mà người ta đã dự đoán hoặc mong đợi.
Dùng 'expectedly' khi muốn nhấn mạnh rằng một sự kiện hoặc phản ứng diễn ra theo cách mà người ta đã dự đoán hoặc mong đợi.
Từ 'expected' (dự kiến) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc phản ứng theo cách mà người ta đã dự đoán hoặc mong đợi.