earlier than expected
sớm hơn dự kiếnThe project was completed earlier than expected.
Dự án hoàn thành sớm hơn dự kiến.
trang trọngthông thường
Được hoàn thành hoặc xảy ra trước thời gian dự kiến hoặc mong đợi.
The train arrived earlier than expected.
Chuyến tàu đến sớm hơn dự kiến.
She finished her work earlier than expected.
Cô ấy hoàn thành công việc sớm hơn dự kiến.
Thường dùng để mô tả sự hoàn thành hoặc sự kiện xảy ra trước thời gian dự kiến.
Cụm từ kết hợp
complete earlier than expectedhoàn thành sớm hơn dự kiếnarrive earlier than expectedđến sớm hơn dự kiến
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh công việc
Câu này thường dùng để mô tả việc hoàn thành công việc hoặc dự án sớm hơn dự kiến.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'earlier' (sớm hơn) và 'than expected' (so với dự kiến).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, dự án hoặc sự kiện để chỉ sự hoàn thành hoặc xảy ra trước thời gian dự kiến.
Phân tích từ
earlier
sớm hơn
adverbthan
so với
conjunctionexpected
dự kiến
adjectiveTừ Điển Anh Việt