Looking up...
Cognitive skills are essential for problem-solving.
Kỹ năng nhận thức là rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề.
Liên quan đến nhận thức, suy nghĩ hoặc quá trình xử lý thông tin của não bộ.
She has excellent cognitive abilities.
Cô ấy có khả năng nhận thức rất tốt.
Thường dùng trong tâm lý học và giáo dục.
Từ này thường dùng trong bối cảnh tâm lý học hoặc giáo dục.
'Cognitive' liên quan đến quá trình nhận thức, còn 'cognizant' có nghĩa là 'người biết rõ'.
Từ gốc Latin 'cognoscere' có nghĩa là 'nhận thức, biết'.
Thường dùng để mô tả quá trình suy nghĩ, học tập hoặc giải quyết vấn đề.