Looking up...
We had a big celebration for her birthday.
Chúng tôi đã tổ chức một lễ kỷ niệm lớn cho sinh nhật của cô ấy.
Một sự kiện hoặc hoạt động được tổ chức để kỷ niệm một ngày đặc biệt, thành tích, hoặc sự kiện quan trọng.
The city organized a celebration for the national holiday.
Thành phố đã tổ chức một lễ kỷ niệm cho ngày lễ quốc gia.
After winning the championship, the team had a celebration party.
Sau khi giành chức vô địch, đội đã tổ chức một bữa tiệc kỷ niệm.
Từ này thường được dùng để chỉ các hoạt động vui vẻ và tươi vui.
Từ 'celebration' thường được dùng để chỉ các hoạt động vui vẻ và tươi vui, nhưng cũng có thể được dùng trong các bối cảnh nghiêm túc như lễ kỷ niệm quốc gia.
Từ tiếng Anh 'celebration' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'celebratio', có nghĩa là 'sự kỷ niệm' hoặc 'sự vinh danh'.
Từ này thường được dùng để chỉ các hoạt động vui vẻ và tươi vui, nhưng cũng có thể được dùng trong các bối cảnh nghiêm túc như lễ kỷ niệm quốc gia.