Looking up...
She's an avid reader who enjoys historical novels.
Cô ấy là một người đọc sách nhiệt tình và thích tiểu thuyết lịch sử.
Người thích đọc sách rất nhiều và thường xuyên.
He spends his weekends reading as he's an avid reader.
Anh ấy dành cuối tuần để đọc sách vì anh ấy là một người đọc sách nhiệt tình.
Thường dùng để mô tả người có thói quen đọc sách thường xuyên và nhiệt tình.
Dùng để mô tả người có thói quen đọc sách thường xuyên và nhiệt tình.
Từ ghép từ 'avid' (hăng hái) và 'reader' (người đọc).
Thường dùng để mô tả người có sở thích đọc sách và thường xuyên tham gia vào hoạt động đọc.