anyone else

/ˈɛn.i.wʌn ˈɛls/
ai khác

Is anyone else coming to the party?

Có ai khác đến bữa tiệc không?


thông thường

Dùng để hỏi hoặc đề cập đến một người khác ngoài những người đã được nhắc đến trước đó.

If anyone else has questions, please raise your hand.

Nếu ai khác có câu hỏi, xin vui lòng nâng tay lên.

Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.

Cụm từ kết hợp

anyone else butngười nào khác ngoàianyone else hereai khác ở đây

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong câu hỏi

Bạn có thể dùng 'anyone else' để hỏi xem có người khác tham gia không.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'anyone' (ai đó) và 'else' (khác), dùng để đề cập đến một người khác.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi muốn bao gồm một người khác trong cuộc trò chuyện.

Phân tích từ

anyone
ai đó
root
+
else
khác
suffix
Từ Điển Anh Việt