Looking up...
주택을 구매하려면 많은 자금이 필요합니다.
Để mua nhà, bạn cần nhiều tiền.
nhà ở, nơi cư trú của con người
새로운 주택 단지에서 아파트를 구입했습니다.
Tôi đã mua một căn hộ trong khu nhà ở mới.
Thường dùng để chỉ nhà ở lâu dài, khác với nhà tạm.
'주택' dùng cho nhà ở lâu dài, còn '집' có thể dùng cho cả nhà tạm.
Từ '주택' có gốc từ 한자 '住宅' (chữ Hán: 住宅), trong đó '住' (주) nghĩa là 'ở', '宅' (택) nghĩa là 'nhà'.
Trong tiếng Hàn, '주택' thường dùng để chỉ nhà ở lâu dài, khác với '집' (nhà) mà có thể dùng cho cả nhà tạm.