Looking up...
Người thường nói những điều bí mật hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không suy nghĩ kĩ.
입이 가벼운 친구는 내 연애사를 모두 친구들에게 말해서 난 화가 났다.
Bạn tôi nói nhiều điều bí mật về cuộc tình của tôi với mọi người nên tôi rất tức giận.
Thường dùng để chỉ người không biết giữ bí mật hoặc nói nhiều quá.
Dùng để chỉ trích hoặc mô tả người nói nhiều quá, thường trong cuộc trò chuyện thân mật.
Không nên dùng trong văn bản chính thức hoặc khi nói về người khác một cách lịch sự.
Từ '입이 가벼운' có nghĩa là 'người nói nhiều' hoặc 'người không giữ được bí mật', kết hợp với '사람' (người) để chỉ loại người nói nhiều điều không nên nói.
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi chỉ trích ai đó nói nhiều quá.