소홀히 하다
soholhi hadaverb★Trung cấp— bỏ qua, không chú ý
thông thường
Làm việc không kỹ càng, bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó.
그 학생은 숙제를 소홀히 했다.
Học sinh đó đã bỏ qua bài tập của mình.
건강 관리에 소홀히 하면 병이 생길 수 있다.
Nếu bỏ qua chăm sóc sức khỏe, có thể bị bệnh.
💡
Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.
Cụm từ kết hợp
업무에 소홀히 하다bỏ qua công việc건강 관리에 소홀히 하다bỏ qua chăm sóc sức khỏe
💡Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng cho việc bỏ qua hoặc không chú ý đến việc gì đó, không dùng cho việc không làm gì cả.
📖Nguồn gốc từ
Từ "소홀" (bỏ qua) kết hợp với động từ "하다" (làm).
📝Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ việc không làm tốt hoặc bỏ qua trách nhiệm.
Phân tích từ
소홀
bỏ qua, không chú ý
root히
tính từ hoặc động từ
suffix하다
làm
verbTừ Điển Hàn Việt