Looking up...
그는 게이밍을 좋아한다.
Anh ấy thích chơi game.
Hoạt động chơi game điện tử hoặc tham gia vào các trò chơi điện tử, bao gồm cả chơi game trên máy tính, máy console hoặc thiết bị di động.
게이밍 산업은 빠르게 성장하고 있다.
Ngành công nghiệp chơi game đang phát triển nhanh chóng.
Thường được sử dụng để chỉ cả việc chơi game và nền tảng công nghệ liên quan.
Từ '게이밍' thường được sử dụng để chỉ cả việc chơi game và các thiết bị liên quan, không chỉ chơi game.
Từ tiếng Anh 'gaming' được vay mượn vào tiếng Hàn, có nghĩa là chơi game.
Thường được sử dụng để chỉ cả việc chơi game và các thiết bị, phần mềm liên quan.