Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. thấp

thấp

/tʰəp/

「thấp」はどういう意味ですか?

cao độ thấp

Bàn này thấp hơn so với bàn kia.

Bàn này thấp hơn so với bàn kia có nghĩa là bàn này gần mặt đất hơn.


「thấp」の正しい使い方は?

chung

Có chiều cao hoặc độ cao thấp

Nước biển ở đây thấp hơn so với vùng biển khác.

Nước biển ở đây thấp hơn so với vùng biển khác có nghĩa là độ cao của nước biển ở đây thấp hơn.

Tiếng nói của anh ấy thấp hơn tiếng nói của em.

Tiếng nói của anh ấy thấp hơn tiếng nói của em có nghĩa là tiếng nói của anh ấy có âm thanh thấp hơn.

Thường dùng để mô tả chiều cao, độ cao, âm thanh, hoặc mức độ của một vật hoặc hiện tượng.

chung

Có mức độ hoặc giá trị thấp

Giá cả của sản phẩm này thấp hơn so với sản phẩm khác.

Giá cả của sản phẩm này thấp hơn so với sản phẩm khác có nghĩa là sản phẩm này có giá thấp hơn.

Học sinh này có điểm thấp hơn học sinh khác.

Học sinh này có điểm thấp hơn học sinh khác có nghĩa là học sinh này có điểm số thấp hơn.

Dùng để mô tả mức độ, giá trị, hoặc giá cả thấp hơn.

Cụm từ kết hợp

thấp hơncao độ thấp hơnthấp xuốngdi chuyển xuống thấp hơnthấp thỏmâm thanh thấp và êm

Từ đồng nghĩa

hạrẻkém

Từ trái nghĩa

caođắtcao hơn

Cụm từ liên quan

thấp thỏmcụm từ
âm thanh thấp và êm
thấp hơncụm từ
cao độ thấp hơn

Mẹo hay

Sử dụng 'thấp' để mô tả chiều cao

Dùng 'thấp' để mô tả chiều cao hoặc độ cao thấp của một vật hoặc hiện tượng.

Sử dụng 'thấp' để mô tả âm thanh

Dùng 'thấp' để mô tả âm thanh thấp hoặc êm.

Sử dụng 'thấp' để mô tả giá cả

Dùng 'thấp' để mô tả giá cả thấp hơn của một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'thấp' để mô tả mức độ

Dùng 'thấp' để mô tả mức độ hoặc giá trị thấp hơn của một vật hoặc hiện tượng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả chiều cao, độ cao, âm thanh, hoặc mức độ của một vật hoặc hiện tượng. Có thể dùng để mô tả giá cả, điểm số, hoặc giá trị thấp hơn.

Phân tích từ

thấp
cao độ thấp
root
Từ Điển Tiếng Việt
さらにVietnamese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。