Looking up...
Sản phẩm này rất rẻ.
Giá của sản phẩm này thấp hơn nhiều so với bình thường.
Giá thấp hơn bình thường
Cửa hàng này bán hàng rẻ.
Giá hàng ở cửa hàng này thấp hơn so với nơi khác.
Tôi mua được một chiếc áo rẻ.
Tôi mua được một chiếc áo với giá thấp.
Thường dùng để chỉ giá thấp hơn bình thường, nhưng không nhất thiết là rẻ nhất.
Thường dùng để so sánh giá giữa các sản phẩm hoặc dịch vụ, ví dụ: 'Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm khác.'
Từ 'rẻ' chỉ dùng để mô tả giá thấp, không dùng để chỉ giá cao.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là 'giá thấp' hoặc 'tiết kiệm'.
Thường dùng để mô tả giá thấp hơn bình thường, nhưng không nhất thiết là rẻ nhất. Có thể dùng để so sánh giá giữa các sản phẩm hoặc dịch vụ.