sự lần

/sɨ̂ lən/
sự việc xảy ra nhiều lần

Sự lần này anh ấy đã quên khóa nhà ba lần liên tiếp.

Lần này anh ấy đã quên khóa nhà ba lần liên tiếp.


thông thường

sự việc xảy ra nhiều lần

Sự lần này cô ấy đã làm sai việc đó ba lần.

Lần này cô ấy đã làm sai việc đó ba lần.

Sự lần này anh ấy đã gặp tình huống này nhiều lần.

Lần này anh ấy đã gặp tình huống này nhiều lần.

Thường dùng để nhấn mạnh sự lặp lại của một sự kiện.

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Sử dụng 'sự lần' khi muốn nhấn mạnh sự lặp lại của một sự kiện, thường đi kèm với từ 'này' hoặc 'đây'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả một sự kiện xảy ra nhiều lần, thường có tính chất lặp lại hoặc thường xuyên.

Từ Điển Tiếng Việt