sự lần
sự việc xảy ra nhiều lầnSự lần này anh ấy đã quên khóa nhà ba lần liên tiếp.
Lần này anh ấy đã quên khóa nhà ba lần liên tiếp.
thông thường
sự việc xảy ra nhiều lần
Sự lần này cô ấy đã làm sai việc đó ba lần.
Lần này cô ấy đã làm sai việc đó ba lần.
Sự lần này anh ấy đã gặp tình huống này nhiều lần.
Lần này anh ấy đã gặp tình huống này nhiều lần.
Thường dùng để nhấn mạnh sự lặp lại của một sự kiện.
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Sử dụng 'sự lần' khi muốn nhấn mạnh sự lặp lại của một sự kiện, thường đi kèm với từ 'này' hoặc 'đây'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả một sự kiện xảy ra nhiều lần, thường có tính chất lặp lại hoặc thường xuyên.
Từ Điển Tiếng Việt