Looking up...
Hôm nay có sự kiện quan trọng tại trường.
Hôm nay có một sự việc quan trọng diễn ra tại trường.
Một sự việc quan trọng hoặc có ý nghĩa, thường được tổ chức hoặc diễn ra theo kế hoạch.
Chúng tôi đang chuẩn bị cho sự kiện kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.
Chúng tôi đang chuẩn bị cho sự kiện kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.
Sự kiện này sẽ thu hút hàng nghìn người tham dự.
Sự kiện này sẽ thu hút hàng nghìn người tham dự.
Thường dùng để chỉ các hoạt động, lễ hội, hội nghị, hoặc sự việc có ý nghĩa.
Sự kiện thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc khi muốn nhấn mạnh tính quan trọng của sự việc.
Không dùng 'sự kiện' để chỉ các sự việc bình thường trong cuộc sống hàng ngày.
Từ ghép từ 'sự' (tính từ chỉ sự việc) và 'kiện' (từ chỉ sự việc, sự việc).
Thường dùng để chỉ các sự việc có ý nghĩa, được tổ chức hoặc diễn ra theo kế hoạch. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ lễ hội, hội nghị đến sự việc quan trọng trong cuộc sống.