Looking up...
Sự phá vỡ của mối quan hệ đã làm cả hai người rất đau khổ.
Sự kết thúc mối quan hệ đã gây ra nhiều đau khổ cho cả hai bên.
sự phá hủy hoặc làm tan vỡ một vật thể hoặc một mối quan hệ
Sự phá vỡ của cốc thủy tinh đã làm rơi mảnh vỡ khắp sàn nhà.
Cốc thủy tinh vỡ tan tành, mảnh vỡ rải khắp sàn nhà.
Sự phá vỡ của mối quan hệ đã làm cả hai người rất đau khổ.
Sự kết thúc mối quan hệ đã gây ra nhiều đau khổ cho cả hai bên.
Thường dùng để mô tả sự kết thúc hoặc phá hủy một vật thể hoặc mối quan hệ.
Sự phá vỡ thường dùng để mô tả sự kết thúc hoặc phá hủy một vật thể hoặc mối quan hệ.
Sự phá vỡ trong mối quan hệ thường liên quan đến sự kết thúc hoặc phá hủy mối quan hệ.
Từ 'phá vỡ' là sự kết hợp của hai từ 'phá' (phá hủy) và 'vỡ' (tan vỡ).
Thường dùng để mô tả sự kết thúc hoặc phá hủy một vật thể hoặc mối quan hệ.