Looking up...
彼は病気で休んでいる
Anh ấy nghỉ vì bệnh
Bệnh, tình trạng bệnh lý
病気を治す
Chữa bệnh
Dùng để chỉ bệnh tật, tình trạng sức khỏe không tốt
Từ này thường dùng khi nói về bệnh tật hoặc tình trạng sức khỏe
Từ Hán-Việt, từ '病' có nghĩa là 'bệnh' trong tiếng Việt
Dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc khi nói về sức khỏe