男

otokoÂm Hán-Việtnam
đàn ông

その男は学生です。

Người đàn ông đó là sinh viên.


thông thường

Người sinh ra là nam, hoặc chỉ người đàn ông trưởng thành.

彼は男ですか?

Anh ấy có phải là đàn ông không?

Trong các ngữ cảnh trang trọng hơn, thường dùng 男性 (だんせい) thay cho 男.

Cụm từ kết hợp

男の子cậu bé男友達bạn nam
Từ Điển Nhật Việt