在庫回転

zaiko kaiten

「在庫回転」はどういう意味ですか?

vòng quay hàng tồn kho

当社の在庫回転率は業界平均より高い。

Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho của công ty chúng tôi cao hơn mức trung bình ngành.


「在庫回転」の正しい使い方は?

Kinh doanh
trang trọng

Tốc độ tiêu thụ và thay thế hàng tồn kho trong một khoảng thời gian nhất định, thường dùng để đánh giá hiệu quả quản lý kho.

在庫回転が早いと、資金効率が良くなる。

Nếu vòng quay hàng tồn kho nhanh, hiệu quả sử dụng vốn sẽ tốt hơn.

この商品は在庫回転が遅く、倉庫に滞留している。

Mặt hàng này có vòng quay tồn kho chậm, đang bị tồn đọng trong kho.

Thường được đo bằng công thức: Doanh thu bán hàng / Giá trị tồn kho trung bình. Chỉ số cao cho thấy quản lý kho hiệu quả.

Cụm từ kết hợp

在庫回転率tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho在庫回転期間thời gian tồn kho (thời gian để tiêu thụ hết lượng hàng tồn)

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

ジャストインタイムcụm từ
Phương pháp quản lý kho theo nhu cầu thực tế, nhằm tối thiểu hóa tồn kho.
リードタイムcụm từ
Thời gian từ khi đặt hàng đến khi nhận được hàng.

Mẹo hay

Phân biệt '在庫回転' và '在庫管理'

'在庫回転' tập trung vào tốc độ tiêu thụ hàng tồn, trong khi '在庫管理' bao gồm tất cả hoạt động quản lý kho (nhập, xuất, kiểm kê, dự báo).

Quy tắc vàng

Công thức tính vòng quay tồn kho

Vòng quay tồn kho = Doanh thu bán hàng / Giá trị tồn kho trung bình. Chỉ số càng cao, hiệu quả quản lý kho càng tốt.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Nhật: 在庫 (ざいこ, tồn kho) + 回転 (かいてん, quay vòng). Dựa trên khái niệm quản lý kho hiện đại, xuất hiện phổ biến từ thế kỷ 20 trong lĩnh vực logistics.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong bối cảnh kinh doanh, đặc biệt là quản lý chuỗi cung ứng. Không nhầm lẫn với '在庫切れ' (hết hàng) hay '在庫過多' (tồn kho quá mức).

Phân tích từ

在庫
hàng tồn kho
root
+
回転
quay vòng, luân chuyển
root
Từ Điển Nhật Việt