卓越
xuất chúngこの製品は卓越した品質を誇る
Sản phẩm này tự hào về chất lượng xuất chúng
trang trọng
Tính chất vượt trội, xuất chúng, vượt xa so với bình thường
彼の卓越した能力は誰もが認める
Kỹ năng xuất chúng của anh ấy là mọi người đều công nhận
Thường dùng để mô tả chất lượng, kỹ năng hoặc phẩm chất vượt trội
Nguồn gốc từ
Từ Hán Việt, từ '卓' (tạc) nghĩa là 'vượt trội' và '越' (việt) nghĩa là 'vượt qua'
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức để mô tả sự xuất chúng trong kỹ năng, chất lượng hoặc phẩm chất
Phân tích từ
卓
vượt trội
root越
vượt qua
rootTừ Điển Nhật Việt