卒業証書

sotsugyō shōsho

「卒業証書」はどういう意味ですか?

bằng tốt nghiệp

彼女は大学の卒業証書を大切に保管している。

Cô ấy giữ gìn tấm bằng tốt nghiệp đại học rất cẩn thận.


「卒業証書」の正しい使い方は?

trang trọng

Văn bằng chính thức chứng nhận đã hoàn thành chương trình học tại một cơ sở giáo dục (thường là đại học, cao đẳng).

卒業証書を受け取ったら、いよいよ社会に出る準備が整った。

Khi nhận được bằng tốt nghiệp, tôi đã chuẩn bị sẵn sàng bước vào xã hội.

この大学の卒業証書は就職活動で高く評価される。

Tấm bằng tốt nghiệp của trường đại học này được đánh giá cao trong hoạt động tìm việc.

Thường được cấp sau khi hoàn thành chương trình đào tạo chính quy. Có thể đi kèm bảng điểm (成績証明書) tùy theo yêu cầu.

Cụm từ kết hợp

卒業証書を授与するtrao bằng tốt nghiệp卒業証書を受け取るnhận bằng tốt nghiệp卒業証書を発行するcấp phát bằng tốt nghiệp

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

学位word
bằng cấp (tương đương đại học)
修了証word
giấy chứng nhận hoàn thành khóa học (không phải bằng cấp chính thức)

Mẹo hay

Phân biệt bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận

卒業証書 là bằng cấp chính thức, trong khi 修了証書 (shūryō shōsho) chỉ là giấy chứng nhận tham gia khóa học mà không đảm bảo giá trị học thuật bằng cấp.

Quy tắc vàng

Sử dụng trong văn bản chính thức

Luôn viết hoa chữ cái đầu trong tiếng Việt khi đề cập đến văn bằng chính thức: 'Bằng tốt nghiệp', 'Bằng cử nhân'.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Nhật: 卒業 (sotsugyō - tốt nghiệp) + 証書 (shōsho - chứng thư). 卒業 gồm 卒 (tốt - hoàn thành) + 業 (nghiệp - nghiệp vụ). 証書 gồm 証 (chứng - chứng nhận) + 書 (thư - sách/thư).

Ghi chú sử dụng

Sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, thường liên quan đến giáo dục đại học hoặc đào tạo chuyên nghiệp. Tại Việt Nam, thuật ngữ này dịch trực tiếp từ tiếng Nhật trong nhiều văn bản chính thức do ảnh hưởng từ hệ thống giáo dục Nhật Bản thời kỳ thuộc địa.

Phân tích từ

卒業
hoàn thành chương trình học
compound
+
卒
kết thúc, hoàn thành
root
+
業
nghiệp vụ, công việc học tập
root
+
証書
văn bằng, chứng thư
compound
+
証
chứng nhận, xác nhận
root
+
書
sách, thư, văn kiện
root
Từ Điển Nhật Việt