Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. उम्मीद

उम्मीद

/ʊm.miːd/

「उम्मीद」はどういう意味ですか?

sự mong đợi

मुझे उम्मीद है कि तुम कल आओगे।

Tôi mong là bạn sẽ đến vào ngày mai.


「उम्मीद」の正しい使い方は?

neutral

sự mong đợi hoặc hy vọng vào một điều gì đó trong tương lai

उसने उम्मीद की थी कि परीक्षा आसान होगी।

Anh ấy đã hy vọng kỳ thi sẽ dễ dàng.

उम्मीद मत छोड़ो, सफलता मिलेगी।

Đừng từ bỏ hy vọng, anh sẽ thành công thôi.

Thường được dùng trong ngữ cảnh tích cực, thể hiện niềm tin vào kết quả tốt.

Cụm từ kết hợp

उम्मीद करनाmong đợi, hy vọngउम्मीद खोनाmất hy vọngउम्मीद पूरी होनाthành công như mong đợi

Từ đồng nghĩa

आशाअपेक्षा

Từ trái nghĩa

निराशाहताशा

Mẹo hay

Phân biệt 'उम्मीद' và 'आशा'

'उम्मीद' thường thiên về sự mong đợi một kết quả cụ thể, trong khi 'आशा' mang tính trừu tượng hơn, ám chỉ niềm tin vào tương lai nói chung.

Quy tắc vàng

Sử dụng 'उम्मीद' trong câu phủ định

Khi phủ định, 'उम्मीद' thường đi kèm với 'भी नहीं' (cũng không) để nhấn mạnh sự thất vọng hoàn toàn, e.g., 'मुझे उम्मीद भी नहीं थी' (Tôi thậm chí không mong đợi điều đó).

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Ả Rập 'umniyya' (أُمْنِيَّة) nghĩa là 'mong ước', được mượn vào tiếng Hindi thông qua tiếng Ba Tư.

Ghi chú sử dụng

Sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hàng ngày, văn viết trang trọng hoặc không. Có thể kết hợp với động từ 'करना' (làm) để tạo thành động từ 'उम्मीद करना' (mong đợi).

Phân tích từ

उम्मीद
mong đợi / hy vọng
root
Từ Điển Hindi Việt
さらにHindi→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。