yourself
bạnYou should take care of yourself.
Bạn nên chăm sóc bản thân mình.
thông thường
Dùng để chỉ một người mà người nói đang nói đến, thường là người nghe hoặc người được đề cập trong câu.
You need to believe in yourself.
Bạn cần phải tin tưởng vào bản thân mình.
She bought herself a new dress.
Cô ấy mua cho mình một chiếc váy mới.
Thường dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ rõ chủ ngữ trong câu.
Cụm từ kết hợp
believe in yourselftin tưởng vào bản thân mìnhtake care of yourselfchăm sóc bản thân mìnhexpress yourselfthể hiện bản thân
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'yourself' khi chủ ngữ là 'you' và muốn nhấn mạnh hoặc chỉ rõ hành động của chính bạn.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'you' (bạn) và 'self' (bản thân).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để nhấn mạnh hoặc chỉ rõ chủ ngữ trong câu, đặc biệt là khi chủ ngữ là 'you'.
Phân tích từ
you
bạn
rootself
bản thân
rootTừ Điển Anh Việt