worthlessness
sự vô giá trịHis worthlessness became apparent when he failed to help anyone.
Sự vô giá trị của anh ta rõ ràng khi anh ta không giúp được ai.
chung
Tính chất không có giá trị hoặc không đáng giá.
The worthlessness of his words made people ignore him.
Sự vô giá trị của lời nói của anh ta khiến mọi người bỏ qua anh ta.
Thường dùng để mô tả sự không có giá trị của một người, vật hoặc ý tưởng.
Cụm từ kết hợp
absolute worthlessnesssự vô giá trị tuyệt đốiprofound worthlessnesssự vô giá trị sâu sắc
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực
Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, nên sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự vô giá trị.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'worth' (giá trị) và hậu tố '-lessness' (sự không có).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ sự vô giá trị của một người, vật hoặc ý tưởng, có thể mang tính tiêu cực.
Phân tích từ
worth
giá trị
root-less
không có
suffix-ness
sự
suffixTừ Điển Anh Việt