Looking up...
Bringing an umbrella is unnecessary on a sunny day.
Mang theo ô là không cần thiết vào ngày nắng.
Không cần thiết, không cần thiết hoặc không có lý do hợp lý.
This step is unnecessary in the process.
Bước này không cần thiết trong quá trình.
Thường dùng để chỉ việc gì đó không cần thiết hoặc không cần thiết.
Dùng 'unnecessary' để chỉ việc gì đó không cần thiết hoặc không cần thiết, không dùng để chỉ việc gì đó không cần thiết.
Từ ghép từ tiền tố 'un-' (phủ định) và 'necessary' (cần thiết).
Thường dùng để chỉ việc gì đó không cần thiết hoặc không cần thiết.