Looking up...
Children love to interact with animals at the zoo.
Trẻ em thích tương tác với động vật ở sở thú.
Tương tác, giao tiếp hoặc làm việc với ai đó hoặc điều gì đó.
The software allows users to interact with the system through a simple interface.
Phần mềm cho phép người dùng tương tác với hệ thống thông qua một giao diện đơn giản.
She enjoys interacting with people from different cultures.
Cô ấy thích tương tác với những người từ các nền văn hóa khác nhau.
Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp, giao lưu hoặc tương tác với máy tính.
Từ 'interact' thường được sử dụng với 'with' để chỉ tương tác với ai hoặc điều gì đó.
Từ gốc Latin 'inter-' (giữa) và 'agere' (làm việc).
Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp, giao lưu hoặc tương tác với máy tính.