Looking up...
She was the first person to arrive at the party.
Cô ấy là người đầu tiên đến buổi tiệc.
Đầu tiên, trước tất cả, không có thứ hai nào trước nó.
This is my first time visiting Vietnam.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Việt Nam.
Dùng để chỉ thứ hạng hoặc thứ tự trong một dãy.
Đầu tiên trong một loạt các sự kiện hoặc quá trình.
The first step is to gather all the necessary materials.
Bước đầu tiên là thu thập tất cả các vật liệu cần thiết.
Dùng để chỉ bước đầu hoặc giai đoạn đầu của một quá trình.
Người hoặc vật có thứ hạng cao nhất trong một danh sách hoặc nhóm.
He finished first in the race.
Anh ấy hoàn thành cuộc đua ở vị trí đầu tiên.
Dùng để chỉ thứ hạng cao nhất trong một cuộc thi hoặc danh sách.
Từ 'first' thường được dùng để chỉ thứ hạng cao nhất trong một cuộc thi hoặc danh sách.
Từ 'first' có thể dùng để chỉ thứ tự trong một dãy hoặc bước đầu của một quá trình.
Từ gốc tiếng Anh 'first' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'fyrst', có nghĩa là 'đầu tiên' hoặc 'trước tất cả'.
Từ 'first' thường được dùng để chỉ thứ hạng hoặc thứ tự trong một dãy. Nó cũng có thể dùng để chỉ bước đầu hoặc giai đoạn đầu của một quá trình.