Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. bus

bus

/bʌs/
xe buýt

I take the bus to work every day.

Mỗi ngày tôi đi xe buýt đến nơi làm việc.


thông thường

Xe buýt, phương tiện giao thông công cộng chạy trên đường, có chỗ ngồi cho hành khách.

The bus arrived late.

Xe buýt đến muộn.

trang trọng

Xe khách, xe dài dùng cho các chuyến đi đường dài.

We booked a bus for the weekend trip.

Chúng tôi đã đặt một xe khách cho chuyến đi cuối tuần.

Cụm từ kết hợp

bus stoptrạm xe buýtbus routelộ trình xe buýtbus faregiá vé xe buýt

Từ đồng nghĩa

coachminibusshuttle

Từ trái nghĩa

traincar

Cụm từ liên quan

bus stopcụm từ
nơi đón và xuống khách

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin "omnibus" nghĩa "cho mọi người", rút gọn thành "bus" vào đầu thế kỷ 19.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, "bus" thường được dịch là "xe buýt". Khi nói về tuyến đường cụ thể, dùng "xe buýt số X".

Từ Điển Anh Việt
さらにEnglish→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。