Looking up...
ウェブページの読み込みが遅い。
Tải trang web chậm quá.
Quá trình tải dữ liệu từ nguồn bên ngoài (như máy chủ, ổ đĩa) vào bộ nhớ hoặc ứng dụng đang chạy.
アプリの読み込みが完了するまで待ちましょう。
Hãy đợi cho đến khi ứng dụng tải xong dữ liệu.
画像の読み込みに時間がかかる。
Mất nhiều thời gian để tải hình ảnh.
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ, lập trình, hoặc khi đề cập đến tốc độ tải dữ liệu.
Hành động đọc và xử lý thông tin (văn bản, hình ảnh, dữ liệu) từ một tệp hoặc nguồn lưu trữ.
このファイルは読み込みに対応していません。
Tệp này không hỗ trợ việc đọc dữ liệu.
Ít phổ biến hơn nghĩa công nghệ, thường xuất hiện trong ngữ cảnh kỹ thuật.
'読み込み' thường ám chỉ quá trình tải dữ liệu vào bộ nhớ hoặc ứng dụng (có thể diễn ra cục bộ), trong khi 'ダウンロード' (download) chỉ việc tải dữ liệu từ xa về thiết bị. Ví dụ: '画像の読み込み' (tải hình ảnh vào bộ nhớ) nhưng '画像をダウンロードする' (tải hình ảnh từ internet về máy).
Dùng khi đề cập đến quá trình hệ thống hoặc ứng dụng 'đọc' dữ liệu từ nguồn lưu trữ (ổ đĩa, RAM, cơ sở dữ liệu) vào bộ nhớ hoạt động. Không dùng khi nói về việc tải dữ liệu từ internet trừ khi ngữ cảnh rõ ràng là tải vào bộ nhớ cục bộ (ví dụ: 'アプリの読み込み').
Kết hợp từ động từ 読み込む (yomikomu, 'đọc vào/nhập vào') với hậu tố danh từ -み. Động từ này là dạngCompound verb của 読む (yomu, 'đọc') + 込む (komu, 'vào trong'). Xuất hiện phổ biến trong lĩnh vực công nghệ từ những năm 2000 khi khái niệm tải dữ liệu trở nên quan trọng.
Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, đặc biệt là lập trình, quản trị hệ thống, hoặc khi nói về hiệu suất của ứng dụng/website. Không nên nhầm lẫn với nghĩa 'đọc' thông thường (ví dụ: 読み込む本). Trong tiếng Việt, 'tải dữ liệu' là cách dịch phổ biến nhất, nhưng trong một số ngữ cảnh, 'nhập dữ liệu' cũng có thể dùng được.