Looking up...
政府は災害地域への支援を継続する予定です
Chính phủ dự định tiếp tục hỗ trợ khu vực thảm họa
Tiếp tục cung cấp hỗ trợ vật chất, tài chính hoặc tình nguyện cho một tổ chức, cá nhân hoặc khu vực
私たちはこのプロジェクトの支援を継続する必要があります
Chúng ta cần tiếp tục hỗ trợ dự án này
国際機関は難民キャンプへの支援を継続しています
Các tổ chức quốc tế đang tiếp tục hỗ trợ trại tị nạn
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp, đặc biệt là trong các tổ chức từ thiện, chính phủ hoặc tổ chức phi chính phủ
Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức, đặc biệt là trong các tổ chức từ thiện, chính phủ hoặc tổ chức phi chính phủ. Có thể áp dụng cho hỗ trợ vật chất, tài chính hoặc tình nguyện.