Vocapedia
Log inTry for Free
Log in

Looking up...

Words

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • My Dictionary

Languages

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German

Features

  • Words of the Year
  • My Collections List
  • Reviews
  • Learning Resources
  • Community Collections

Learn

  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

情報不足を補う

jōhō busoku o oginau
phrase★Trung cấp— bù đắp thiếu thông tinHán Việt (Âm Hán-Việt)tin báo bất túc
trang trọng

Bù đắp hoặc bổ sung thông tin không đủ để hoàn thiện một quá trình, quyết định hoặc phân tích.

データ分析では、情報不足を補うために外部データを取り入れた。

Trong phân tích dữ liệu, chúng ta đã nhập dữ liệu bên ngoài để bù đắp thiếu thông tin.

この報告書は、情報不足を補うために追加の調査が必要だ。

Báo cáo này cần thêm nghiên cứu để bù đắp thiếu thông tin.

💡

Thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp như kinh doanh, công nghệ hoặc phân tích dữ liệu.

Cụm từ kết hợp

情報不足を補うためにđể bù đắp thiếu thông tin情報不足を補う必要があるcần bù đắp thiếu thông tin

Từ đồng nghĩa

情報を補完する情報を補充する

Từ trái nghĩa

情報過多

💡Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp

Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp để mô tả việc bổ sung thông tin không đủ.

📝Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ hoặc phân tích dữ liệu.

Từ Điển Nhật Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Recent Lookups

The most recent words being looked up. Stay up to date with what language learners are exploring.