Looking up...
Lấy chứng nhận hoặc chứng nhận từ một tổ chức quốc tế, thường liên quan đến tiêu chuẩn chất lượng, an toàn hoặc hiệu suất
この製品は国際的な認証を取得しています
Sản phẩm này đã lấy chứng nhận quốc tế
Thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh, công nghệ hoặc y tế để chứng minh sự tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế
Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như công nghệ, y tế, hoặc kinh doanh để chứng minh rằng một sản phẩm, dịch vụ hoặc quá trình đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế